MÁY ĐO GPS RTK 2 TẦN SỐ HI-TARGET V500
Giá :
Liên hệMÁY ĐO GPS RTK 2 TẦN SỐ HI-TARGET V500
Hi-Target V500 – Nhỏ Gọn Cho Công Tác Bố Trí Chính Xác
Hi-Target V500 là bộ thu GNSS RTK thế hệ mới được thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và tích hợp nhiều công nghệ hiện đại nhằm nâng cao hiệu quả khảo sát thực địa. Với 1760 kênh vệ tinh, công nghệ IMU thế hệ mới, camera Starlight HD và khả năng bố trí thực tế tăng cường (AR), V500 mang đến trải nghiệm đo đạc nhanh chóng, chính xác và thuận tiện trong mọi điều kiện làm việc.

➤ Các tính năng chính
- IMU thế hệ mới bù nghiêng 600
- Đo đạc thực tế tăng cường (AR)
- Bố trí điểm bằng hình ảnh trực quan
- Pin dung lượng lớn, thời gian hoạt động lên đến 21 giờ
- Công nghệ RTK tiên tiến
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ mang theo
➤ Trải nghiệm bố trí AR vượt trội
- Công nghệ định vị bằng hình ảnh giúp tìm điểm nhanh chóng và dễ dàng.
- Kết hợp dữ liệu thiết kế với khung cảnh thực tế thông qua công nghệ AR, nâng cao hiệu quả bố trí ngoài thực địa.
- Camera Starlight HD góc rộng hỗ trợ làm việc trong điều kiện thiếu sáng, cho độ chính xác bố trí lên đến 1 cm.
- Chuyển đổi liền mạch giữa bộ điều khiển và rover với công nghệ AR 360°, giúp công tác bố trí nhanh chóng và chính xác hơn.
➤ Công Nghệ Đo Nghiêng IMU Độ Chính Xác Cao
- IMU thế hệ mới tự động khởi tạo khi khởi động, bù nghiêng 600.
- Đo điểm ngay khi đến vị trí, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả làm việc.
- Hoạt động ổn định, cho kết quả đo tin cậy.

➤ Hỗ trợ đầy đủ chòm sao và tần số vệ tinh
- Chip GNSS SoC tiên tiến với 1760 kênh, hỗ trợ các tín hiệu BeiDou thế hệ mới như B1C, B2a và B2b, nâng cao khả năng xử lý RTK.
- Công nghệ chống nhiễu đa tần số cùng thuật toán lọc thích ứng nhiều lớp giúp tín hiệu mạnh, thời gian FIX nhanh và độ chính xác cao.

➤ iHand55 Mới – Bộ điều khiển cầm tay chuyên nghiệp
iHand55 là bộ điều khiển cầm tay chuyên nghiệp với màn hình lớn và khả năng hiển thị vượt trội. Được tích hợp phiên bản phần mềm Hi-Survey mới nhất, thiết bị mang lại khả năng xử lý thông minh, hoạt động ổn định và đáng tin cậy trong mọi điều kiện khảo sát thực địa. Đây là lựa chọn lý tưởng cho công tác đo đạc và thu thập dữ liệu.

Tính năng nổi bật
- Kết nối tầm xa
- Hệ điều hành: Android 11
- Bộ nhớ: 4 GB RAM + 64 GB ROM
- Màn hình: 5.5 inch, độ phân giải 720 × 1440, hiển thị tốt ngoài trời
- Bàn phím: QWERTY vật lý đầy đủ
- Camera: 13 MP tích hợp đèn Flash LED
- Laser: Hỗ trợ đo khoảng cách bằng laser
- Pin: 9200 mAh, thời gian hoạt động trên 15 giờ
- Chuẩn bảo vệ: IP68 chống bụi và nước
- Độ bền: Chống rơi từ độ cao 1,8 m, đạt chuẩn MIL-STD-810H
- Trọng lượng: 406 g
- Kích thước: 221 × 78 × 16.5 mm
Thông Số Kỹ Thuật GNSS RTK Hi-Target V500
Hiệu suất GNSS |
|
|
Số kênh |
1760 kênh |
|
GPS |
L1C/A, L2C, L2P, L5 |
|
BeiDou (BDS) |
B1I, B1C, B2a, B2b, B2I, B3I |
|
GLONASS |
L1CA, L2CA, L2P, L3 |
|
Galileo |
E1, E5a, E5b, E5 AltBOC |
|
QZSS |
L1C/A, L1S, L2C, L5 |
|
NavIC |
L5 |
|
SBAS |
L1, L2, L5 |
|
PPP |
B2b-PPP |
Độ Chính Xác Định Vị |
|
|
Chế độ đo |
Độ chính xác |
|
Đo tĩnh độ chính xác cao |
H: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS V: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
|
Đo tĩnh & tĩnh nhanh |
H: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS V: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
|
PPK (Stop & Go) |
H: 8 mm + 1 ppm RMS V: 15 mm + 1 ppm RMS |
|
B2b-PPP |
H: 10 cm V: 20 cm |
|
Định vị GNSS DGPS |
H: ±0.25 m + 1 ppm RMS V: ±0.5 m + 1 ppm RMS |
|
RTK |
H: 8 mm + 1 ppm RMS V: 15 mm + 1 ppm RMS |
|
Thời gian FIX RTK |
Thường < 10 giây |
|
Độ tin cậy khởi tạo |
> 99.9% |
|
Khởi động nóng |
< 30 giây |
|
Bắt lại tín hiệu |
< 2 giây |
|
Hi-Fix |
H: RTK + 10 mm/phút RMS V: RTK + 20 mm/phút RMS |
|
Đo nghiêng IMU |
Sai số bổ sung < 8 mm + 0.7 mm/° nghiêng (0°–60°) |
|
Độ chính xác bố trí AR |
1 cm |
Thông số vật lý |
|
|
Kích thước |
130 × 68 mm |
|
Trọng lượng |
≤ 0.75 kg |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-40°C đến +75°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-55°C đến +85°C |
|
Độ ẩm |
100% không ngưng tụ |
|
Chống bụi, nước |
IP68 |
|
Chống rung, sốc |
MIL-STD-810G, 514.6 |
|
Chống rơi |
2 m trên nền bê tông |
Nguồn điện |
|
|
Pin trong |
Pin Li-ion 7.4V / 6900 mAh |
|
Thời gian hoạt động |
Tối đa 21 giờ (Rover RTK UHF/Cellular) |
|
Sạc ngoài |
USB Type-C 5V / 2.8A |
Kết nối |
|
|
Cổng kết nối |
1 cổng USB Type-C, 1 cổng anten SMA |
|
WiFi |
2.4 GHz, chuẩn 802.11 b/g/n |
|
Bluetooth |
BT 5.2 |
|
Radio UHF |
410–470 MHz |
|
Công suất Radio |
0.5W / 1W / 2W tùy chỉnh |
|
Giao thức |
HI-TARGET, TRIMTALK450S, TRIMMARK III, SATEL-3AS, TRANSEOT... |
|
Tầm phát Radio |
3–5 km (điển hình), tối ưu 8–15 km |
|
Số kênh Radio |
116 kênh |
Camera |
|
|
Camera |
Camera Starlight HD góc rộng |
|
Chức năng |
Hỗ trợ bố trí điểm bằng hình ảnh (Visual Stakeout) và AR |
Bảng điều khiển |
|
|
Nút chức năng |
1 |
|
Đèn LED |
Hiển thị vệ tinh, tín hiệu và trạng thái pin |
Hệ Thống |
|
|
Bộ nhớ trong |
16 GB ROM |
|
Định dạng xuất dữ liệu |
ASCII, NMEA-0183 |
|
Tần số ghi dữ liệu |
1 Hz – 20 Hz |
|
Định dạng dữ liệu tĩnh |
GNS, RINEX |
|
Định dạng RTK |
RTCM3.x |
|
Giao thức mạng |
VRS, FKP, MAC, NTRIP |
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất.
Trụ sở: 120D Trần Phú, Cái Khế, Ninh Kiều, Cần Thơ
☎ 02923 768 875 – 02926 293 999 | 0939 988 769
Email: hailycoct@gmail.com
Facebook: Trắc Địa Hải Ly
Hiệu suất GNSS |
|
|
Số kênh |
1760 kênh |
|
GPS |
L1C/A, L2C, L2P, L5 |
|
BeiDou (BDS) |
B1I, B1C, B2a, B2b, B2I, B3I |
|
GLONASS |
L1CA, L2CA, L2P, L3 |
|
Galileo |
E1, E5a, E5b, E5 AltBOC |
|
QZSS |
L1C/A, L1S, L2C, L5 |
|
NavIC |
L5 |
|
SBAS |
L1, L2, L5 |
|
PPP |
B2b-PPP |
Độ Chính Xác Định Vị |
|
|
Chế độ đo |
Độ chính xác |
|
Đo tĩnh độ chính xác cao |
H: 2.5 mm + 0.1 ppm RMS V: 3.5 mm + 0.4 ppm RMS |
|
Đo tĩnh & tĩnh nhanh |
H: 2.5 mm + 0.5 ppm RMS V: 5 mm + 0.5 ppm RMS |
|
PPK (Stop & Go) |
H: 8 mm + 1 ppm RMS V: 15 mm + 1 ppm RMS |
|
B2b-PPP |
H: 10 cm V: 20 cm |
|
Định vị GNSS DGPS |
H: ±0.25 m + 1 ppm RMS V: ±0.5 m + 1 ppm RMS |
|
RTK |
H: 8 mm + 1 ppm RMS V: 15 mm + 1 ppm RMS |
|
Thời gian FIX RTK |
Thường < 10 giây |
|
Độ tin cậy khởi tạo |
> 99.9% |
|
Khởi động nóng |
< 30 giây |
|
Bắt lại tín hiệu |
< 2 giây |
|
Hi-Fix |
H: RTK + 10 mm/phút RMS V: RTK + 20 mm/phút RMS |
|
Đo nghiêng IMU |
Sai số bổ sung < 8 mm + 0.7 mm/° nghiêng (0°–60°) |
|
Độ chính xác bố trí AR |
1 cm |
Thông số vật lý |
|
|
Kích thước |
130 × 68 mm |
|
Trọng lượng |
≤ 0.75 kg |
|
Nhiệt độ hoạt động |
-40°C đến +75°C |
|
Nhiệt độ lưu trữ |
-55°C đến +85°C |
|
Độ ẩm |
100% không ngưng tụ |
|
Chống bụi, nước |
IP68 |
|
Chống rung, sốc |
MIL-STD-810G, 514.6 |
|
Chống rơi |
2 m trên nền bê tông |
Nguồn điện |
|
|
Pin trong |
Pin Li-ion 7.4V / 6900 mAh |
|
Thời gian hoạt động |
Tối đa 21 giờ (Rover RTK UHF/Cellular) |
|
Sạc ngoài |
USB Type-C 5V / 2.8A |
Kết nối |
|
|
Cổng kết nối |
1 cổng USB Type-C, 1 cổng anten SMA |
|
WiFi |
2.4 GHz, chuẩn 802.11 b/g/n |
|
Bluetooth |
BT 5.2 |
|
Radio UHF |
410–470 MHz |
|
Công suất Radio |
0.5W / 1W / 2W tùy chỉnh |
|
Giao thức |
HI-TARGET, TRIMTALK450S, TRIMMARK III, SATEL-3AS, TRANSEOT... |
|
Tầm phát Radio |
3–5 km (điển hình), tối ưu 8–15 km |
|
Số kênh Radio |
116 kênh |
Camera |
|
|
Camera |
Camera Starlight HD góc rộng |
|
Chức năng |
Hỗ trợ bố trí điểm bằng hình ảnh (Visual Stakeout) và AR |
Bảng điều khiển |
|
|
Nút chức năng |
1 |
|
Đèn LED |
Hiển thị vệ tinh, tín hiệu và trạng thái pin |
Hệ Thống |
|
|
Bộ nhớ trong |
16 GB ROM |
|
Định dạng xuất dữ liệu |
ASCII, NMEA-0183 |
|
Tần số ghi dữ liệu |
1 Hz – 20 Hz |
|
Định dạng dữ liệu tĩnh |
GNS, RINEX |
|
Định dạng RTK |
RTCM3.x |
|
Giao thức mạng |
VRS, FKP, MAC, NTRIP |








